Mẫu câu tiếng Hàn Quốc giao tiếp dành cho khối nhà hàng-khách sạn

Bạn đã biết giao tiếp tiếng Hàn cơ bản và dự định xin vào làm việc tại nhà hàng – khách sạn chuyên phục vụ khách Hàn Quốc? Bạn đang muốn tìm hiểu nhân viên phục vụ nhà hàng thường sử dụng những mẫu câu giao tiếp tiếng Hàn nào?

Mẫu câu giao tiếp tiếng Hàn khối nhà hàng-khách sạn

Vì sao nhân viên phục vụ nhà hàng cần biết giao tiếp tiếng Hàn?

– Hiện nay, Việt Nam đang trở thành điểm đến rất được khách du lịch Hàn Quốc yêu thích. Chỉ riêng thị trường khách Hàn đã hơn toàn thị trường châu Âu gần 900 nghìn lượt khách. Con số so sánh này đủ để thấy lượng khách du lịch đến từ “xứ sở kim chi” đông đảo như thế nào.

– Với nhân viên phục vụ làm việc cho những nhà hàng – khách sạn chuyên phục vụ khách Hàn Quốc, việc giao tiếp được bằng tiếng Hàn sẽ giúp bạn phục vụ và đáp ứng yêu cầu của khách tốt hơn, qua đó nhận được nhiều tiền tip từ khách khi họ hài lòng về chất lượng dịch vụ.

Mẫu câu giao tiếp tiếng Hàn dành cho nhân viên phục vụ nhà hàng

– Mẫu câu giao tiếp tiếng Hàn thường dùng khi chào đón khách

​+ 안녕하세요 ? 어서 오세요! [An-nyeong-ha-sê-yô, o-so ô-sê-yô] Xin chào quý khách! Xin mời vào!

+ 따라 오세요! [Tta-ra ô-sê-yô] Mời quý khách đi theo tôi.

+ 예약하 셨습니까? [Yê-ya-kha syot-sưm-ni-kka] Quý khách đã đặt bàn chưa ạ?

+ 성함이 어떻게 되시나요? [song-ha-mi o-tto-kê tuê-si-na-yô] Tên (Quý danh) của quý khách là gì ạ?

+ 몇시에 예약하고 싶으세요? [Myot-si-ê yê-ya-kha-kô si-bư-sê-yô] Quý khách đặt bàn lúc mấy giờ ạ?

+ 몇 분이세요? [Myot bu-ni-sê- yô] Quý khách có mấy người ạ?

+ 여기 앉으세요! [Yo-ki an-chư-sê-yô] Mời quý khách ngồi đây ạ!

– Mẫu câu giao tiếng tiếng Hàn thực khách thường dùng

+ 저기요! 주문할게요! [Cho-ki- yô!Chu-mun-hal-kê-yô]

Em ơi/ chị ơi/ anh ơi (Dùng để gọi nhân viên phục vụ)! Cho tôi gọi món!

+ 불고기 되요? [Bul-kô- ki tuê-yô] Có thịt bò xào không?

+ 오늘의 특선 메뉴는 무엇 입니까? [ô-nưl-ê thưk-son mê-nyu-nưn mu-ot im-ni-kka?] Hôm nay, món ăn đặc biệt là gì?

+ 삼겹살 되요? [Bul-kô-ki tuê-yô] Có thịt ba chỉ nướng không?

+ 김지를 좀 더 주세요? [kim-chi-rưl chôm tho chu-sê-yô] Cho tôi thêm một chút kim chi nữa.

+ 이음식은 무엇 입니까? [i-ưm-si-kưn mu-ot im-ni-kka] Món ăn này là món gì?

Tương tự như vậy, khi cần xin thêm tương ớt Hàn Quốc (고추장 ), xì dầu Hàn Quốc (간장), 식초 (giấm), 마늘 (tỏi), 참기름(dầu vừng), 소금(muối), 냅킨 (giấy ăn)… thực khách sẽ thay từ “kim chi” như trong mẫu câu trên bằng từ tương ứng.

+ 남은 음식을 좀 싸 주세요! [na-mưn ưm-si-kưl chôm ssa chu-sê-yô] Đồ ăn thừa thì gói lại giúp tôi!

+ 숙가락 하나 주세요! [Suk-ka-rak ha-na chu-sê-yô] Cho tôi một cái muỗng!

+ 계산해 주세요. [Kyê-san-hê chu-sê-yô] Tính tiền cho tôi.

+ 카드로 계산해 주세요. [kha-tư-rô kyê-san-hê chu-sê-yô] Thanh toán bằng thẻ cho tôi.

+ 각자 계산 할게요. [Gak-cha kyê-san hal-kê- yô] Chúng tôi sẽ thanh toán tiền riêng.

+ 현금으로 계산해 주세요. [hyon-kư-mư-rô  kyê-san-hê chu-sê-yô] Thanh toán bằng tiền mặt cho tôi.

Những mẫu câu giao tiếp tiếng Hàn Quốc

– Mẫu câu giao tiếp tiếng Hàn thường dùng khi khách gọi món

+ 여기식사 메뉴 입니다. [Yo-ki sik-sa mê-nyu im-ni-ta] Đây là menu món ăn ạ!

+ 무엇으로 드릴까요? [Mu-o-sư-rô tư-ril-kka-yô] Quý khách dùng gì ạ?

+ 잠깐만 기다리세요! (Cham-kkan-man ki-ta-ri-sê-yô] Quý khách vui lòng đợi một chút!

+ 지금 주문하시겠어요? [Chi-kưm chu-mun-ha-si-ket-so-yô] Bây giờ quý khách muốn gọi món chưa ạ?

+ 음료수는 뭐 드시겠어요? [Ưm-nyô-su-nưn muơ tư-si-ket-so-yô] Quý khách muốn dùng đồ uống gì ạ?

+ 혹시 알레르기가 있으십니까? [Hôl-si a-lê-rư-ki-ka it-sư-sim-ni-kka] Quý khách có bị dị ứng gì không ạ?

– Mẫu câu giao tiếp tiếng Hàn thường dùng trong quá trình phục vụ thức ăn

+ 음식 나왔습니다! [ưm-sik na-wa-sưm-ni-ta] Thức ăn ra rồi đây ạ!

+ 가른 것도 필요하세요? [ka-rưn kot-tô phi-ryô-ha-sê-yô] Quý khách có cần gì nữa không ạ?

+ 실레하겠습니다! [si-lê-ha-kêt-sưm-ni-ta] Xin thất lễ một chút!

+ 맛있게 드십시오! [Ma-sit-kê tư-sip-si-ô]

Chúc quý khách ngon miệng!

– Mẫu câu giao tiếp tiếng Hàn thường dùng khi thanh toán và chào khách ra về

+ 여기 영수증 입니다! [Yo-ki yong-su-chưng im-ni-ta] Đây là hóa đơn ạ!

+ 이쪽에서계산해 주세요! [i-jjô-kê-so kyê-san-hê chu-sê-yô] Thanh toán ở bên này ạ!

+ 계산은 어떻게 해드릴까요? [Kyê-sa-nưn o-ttot-kê hê-tư-ril-kka-yô] Quý khách muốn tính tiền như thế nào ạ?

+ 맛있게 드셨습니까? [Ma-sit-kê tư-syot-sưm-ni-kka]

Quý khách có ăn ngon miệng không ạ?

+ 감사합니다! 안녕히 계세요! 또뵙겠습니다! [Kam-sa-ham-ni-ta, an-nyong-hi kyê-sê-yô, ttô-buêp-kêt-sưm-ni-ta]

Cảm ơn quý khách! Xin chào tạm biệt và hẹn gặp lại!

 

.
.
.
.