Du học ngành Quản trị khách sạn ở Úc

Với môi trường làm việc sang trọng và mức thu nhập hấp dẫn, ngành Quản trị Khách sạn đang là một trong những lựa chọn phổ biến nhất đối với du học sinh trên toàn thế giới, do vậy, du học Úc ngành quản trị khách sạn không phải là 1 lựa chọn tồi, dưới đây là top các trường đào tạo ngành quản trị khách sạn bạn có thể tham khảo

 

Những trường hàng đầu trong đào tạo ngành Quản trị khách sạn ở Canada

Tên trường Học phí Điều kiện nhập học
Griffith University
  • 27,500 AUD/năm (Cử nhân)
  • 30,000 AUD/năm (Thạc sĩ)
  • Bằng tốt nghiệp THPT (đối với chương trình Cử nhân)/ bằng tốt nghiệp Đại học (đối với chương trình Thạc sĩ)
  • IELTS từ 6,5, không kỹ năng nào dưới 6,0 hoặc tương đương
Southern Cross University
  • 25,200 AUD/năm (Cử nhân)
  • 24,880 AUD/năm (Thạc sĩ)
  • 13,000 AUD/6tháng (Chứng nhận)
  • 26,000 AUD/năm(Chứng chỉ)
  • Đại học: Bằng tốt nghiệp THPT (đối với chương trình Cử nhân)/ bằng tốt nghiệp Đại học (đối với chương trình Thạc sĩ)
  • Điểm trung bình học tập các năm THPT từ 7,5 trở lên
  • IELTS từ 6,0, không kỹ năng nào dưới 5,5 (Cử nhân, Chứng nhận, Chứng chỉ)/ IELTS từ 6,5 (Thạc sĩ)
University of South Australia (UniSA – Đại học Nam Úc)
  • 31,000 – 32,600 AUD/năm (Cử nhân)
  • 27,900 AUD/năm (Thạc sĩ)
  • Đại học: Bằng tốt nghiệp THPT (đối với chương trình Cử nhân)/ bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Kinh doanh hoặc tương đương (đối với chương trình Thạc sĩ)
  • Điểm trung bình học tập các năm THPT từ 7,5 trở lên
  • IELTS từ 6,0, không kỹ năng nào dưới 6,0 (Cử nhân, Chứng nhận, Chứng chỉ)/ IELTS từ 6,5 (Thạc sĩ)
Le Cordon Bleu Australia
  • 61,000 AUD/ 24-27 tháng (Cử nhân Cao đẳng)
  • 80,000 – 82,000 AUD/ 3 năm (Cử nhân Đại học)
  • 54,000 AUD/2 năm (Thạc sĩ)

(Ước tính)

  • Đại học: Bằng tốt nghiệp THPT (đối với chương trình Cử nhân)/ bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Kinh doanh hoặc kinh nghiệm và chuyên môn ở cấp quản lý nhà hàng – khách sạn (đối với chương trình Thạc sĩ)
  • IELTS từ 6,0, không kỹ năng nào dưới 5,5 (Cử nhân, Chứng nhận, Chứng chỉ)/ IELTS từ 6,5, không kỹ năng nào dưới 6,0 (Thạc sĩ)
Blue Mountains International Hotel Management School (BMIHMS)
  • 85,200 AUD/2,5 năm (Cử nhân) và 43,800 AUD/ 2 năm (Thạc sĩ)
  • Bạn có thể thực tập hưởng lương 600 đến 1000 giờ trong 2 kỳ thực tập với tổng thu nhập vào khoảng 32,000 – 58,000 AUD
  • Bằng tốt nghiệp THPT (đối với chương trình Cử nhân)/ bằng tốt nghiệp Đại học (đối với chương trình Thạc sĩ)
  • IELTS từ 6,0 hoặc tương đương
William Blue College of Hospitality Management

22,400 AUD/ năm

Bạn có thể thực tập hưởng lương với thu nhập lên đến trên 14,000 AUD/3 học kỳ

  • Sinh viên đã có bằng tốt nghiệp THPT
  • IELTS từ 5,5, không có kĩ năng nào dưới 5,0 (đối với chương trình Chứng chỉ)/ IELTS từ 6,0
  • Không có kĩ năng nào dưới 6,0 (đối với chương trình Cử nhân Cao đẳng)/ IELTS từ 6,5, không có kĩ năng nào dưới 6,0 (đối với chương trình Cử nhân Đại học)
La Trobe University

31,000 AUD /năm (Cử nhân)

  • Sinh viên đã có bằng tốt nghiệp THPT;
  • Điểm IELTS quốc tế từ 6,0 và không có kỹ năng nào dưới 6,0
Edwith Cowan University
  • 21,000 AUD /năm (Cử nhân/ Thạc sĩ)
  • 13,200 AUD/ 6 tháng (Chứng chỉ Sau Đại học)

(Ước tính)

  • Sinh viên đã có bằng tốt nghiệp THPT/ Đại học;
  • IELTS từ 5,5 và không có kỹ năng nào dưới 5,0 (Cử nhân)/ IELTS từ 6,5 (Sau Đại học, Thạc sĩ). Hoặc bạn có thể theo học chương trình tiếng Anh tại trường
Murdoch University

 28,000 AUD/ năm

(Ước tính)

  • Sinh viên đã có bằng tốt nghiệp THPT;
  • IELTS quốc tế từ 6,0 và không có kỹ năng nào dưới 6,0
Victoria University
  • 6,000 AUD /học kỳ (Văn bằng và Cử nhân Cao đẳng)
  • 13,700 AUD/ học kỳ (Cử nhân Đại học)
  • 14,000 AUD/ học kỳ (Thạc sĩ và Thạc sĩ Kinh Doanh

(Ước tính)

  • Sinh viên đã có bằng tốt nghiệp THPT (đối với Văn bằng/ Cử nhân Cao đẳng/Đại học)/ bằng Đại học (đối với Thạc sĩ);
  • IELTS từ 5,5 và không có kỹ năng nào dưới 5,0 (Văn bằng/ Cử nhân Cao đẳng)/ IELTS từ 6,0 và không có kỹ năng nào dưới 6,0 (Đại học)/ IELTS từ 6,5 và không có kỹ năng nào dưới 6,0 (Thạc sĩ)
Canberra Institute of Technology (CIT – Học viện Công nghệ Canberra)

13,000 – 17,000 AUD/ năm

  • Sinh viên đã có bằng tốt nghiệp THPT;
  • IELTS từ 5,5
William Angliss Institute
  • 7,900 – 9500 AUD/ học kỳ
  • Riêng học kỳ thực tập thực tế, học phí là 2,375 AUD
  • Chưa bao gồm chi phí Tour học tập ở nước ngoài 1,000 AUD (nếu có)
  • Hoàn tất chương trình THPT tương đương lớp 11 của Úc (đối với Chứng chỉ Nghề)/ có bằng tốt nghiệp THPT (đối với Văn bằng/ Cao đẳng/ Đại học)
  • IELTS từ 5,5, không có kĩ năng nào dưới 5,0 (đối với chương trình Chứng chỉ Nghề/ Văn bằng/ Cử nhân Cao đẳng)/ IELTS từ 6,0, không có kĩ năng nào dưới 5,5 (đối với chương trình Cử nhân)
International College of Management (ICMS)
  • 86,000 AUD/ 3 năm (Đại học)
  • 40,200 AUD/ 2 năm (Thạc sĩ)
  • 13,400 AUD/6 tháng (Sau Đại học)
  • Sinh viên đã có bằng tốt nghiệp THPT (đối với Đại học)/ bằng Đại học (đối với Thạc sĩ);
  • IELTS từ 6,0 và không có kỹ năng nào dưới 5,5

 

.
.
.
.